Bộ Công Thương yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Bộ sẽ phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tổng cục Dạy nghề tiến hành kiểm tra việc đăng ký và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh năm 2008 của các trường. Đối với những trường không đảm bảo tiêu chí quy định sẽ trừ vào chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009. Dưới đây là bảng chỉ tiêu tuyển sinh của các trường:
Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy
|
TT |
Tên trường |
Đại học |
Cao đẳng |
Trung cấp chuyên nghiệp |
Cao đẳng nghề |
Trung cấp nghề |
Sơ cấp nghề |
|
I |
Trường trực thuộc Bộ |
6500 |
37620 |
46100 |
13490 |
20910 |
3900 |
|
1 |
ĐH Công nghiệp TP HCM |
2500 |
3500 |
4500 |
13490 |
20910 |
3900 |
|
2 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
2500 |
2800 |
2500 |
1000 |
2000 |
|
|
3 |
ĐH Kinh tế Kỹ thuật CN |
1000 |
3000 |
3500 |
0 |
1000 |
|
|
4 |
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
500 |
1600 |
800 |
0 |
700 |
|
|
5 |
CĐ Kinh tế kỹ thuật CN II |
|
2000 |
4000 |
0 |
700 |
|
|
6 |
CĐ CN Thực phẩm TP HCM |
|
1800 |
2300 |
700 |
1500 |
|
|
7 |
CĐ Hoá chất |
|
1600 |
1000 |
300 |
300 |
500 |
|
8 |
CĐ Cơ khí Luyện kim |
|
870 |
800 |
0 |
600 |
|
|
9 |
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng |
|
1500 |
2000 |
1500 |
1000 |
|
|
10 |
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ |
|
2000 |
3000 |
800 |
1500 |
|
|
11 |
CĐ Công nghiệp Nam Định |
|
1500 |
1150 |
900 |
450 |
|
|
12 |
CĐ Công nghiệp Tuy Hoà |
|
1500 |
1500 |
1100 |
500 |
500 |
|
13 |
CĐ Công nghiệp Việt Hung |
|
1500 |
1500 |
1100 |
500 |
|
|
14 |
CĐ Công nghiệp Huế |
|
800 |
700 |
400 |
1500 |
|
|
15 |
CĐ Công nghiệp Việt Đức |
|
700 |
1000 |
400 |
1500 |
|
|
16 |
CĐ Công nghiệp Phúc Yên |
|
1000 |
1200 |
500 |
600 |
|
|
17 |
CĐ Kinh tế CN Hà Nội |
|
1500 |
800 |
0 |
0 |
|
|
18 |
CĐ Công nghệ và Kinh tế CN |
|
1000 |
1000 |
0 |
300 |
|
|
19 |
CĐ Công nghiệp Thái Nguyên |
|
750 |
400 |
500 |
500 |
|
|
20 |
CĐ Công nghiệp Thực phẩm |
|
|